Phép toán trong lập trình C

0
35

1. Phép toán

Phép gán kí hiệu: “=”.

– Cú pháp: Biến_1 = Biến_2;

Trong đó Biến_2 có thể là giá trị xác định cũng có thể là biến.

1.1 Phép toán số học:

Phép toán

Ý nghĩa

Ví dụ

+

Phép cộng

X=a+b

Phép trừ

X=a-b

*

Phép nhân

X=a*b

/

Phép chia lấy phần nguyên

X=a/b

(a=9, b=2 → X=4)

%

Phép chia lấy phần dư

a%b

(a=9, b=2 → X=1)

1.2 Phép toán Logic

AND: &&

OR:  ||

NOT: !

 

1.3 Các phép toán so sánh:

Phép toán

Ý nghĩa

Ví dụ

>

So sánh lớn hơn

a>b

4>5 các giá trị 0

>=

So sánh lớn hơn hoặc bằng

a>=b

6>=2 các giá trị 1

<

So sánh nhỏ hơn

a<b

6

<=

So sánh nhỏ hơn hoặc bằng

a<=b

8<=5 các giá trị 0

==

So sánh bằng nhau

a==b

6==6 các giá trị 1

!=

So sánh khác nhau

a!=b

9!=9 các giá trị 0

 

1.4 Phép toán thao tác Bit

Phép toán

Ý nghĩa

Ví dụ

&

Phép và (AND)

Bit_1 & Bit_2

|

Phép hoặc (OR)

Bit_1 | Bit_2

!

Phép đảo (NOT)

!Bit_1

^

Phép hoặc loại trừ (XOR)

Bit_1 ^ Bit_2

<<

Dịch trái

a<<3

>>

Dịch phải

a>>4

~

Lấy bù theo bit

~a

 

1.5 Phép toán kết hợp

Phép toán

Ví dụ

+=

a+=5 <=> a=a+5

-=

a-=5 <=> a=a-5

*=

a*=5 <=> a=a*5

/=

a/=5 <=> a=a/5

%=

a%=5 <=> a=a%5

 

0 BÌNH LUẬN

Gửi phản hồi